Bản dịch của từ 行行出状元 trong tiếng Việt

行行出状元

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行行出状元 (Thành ngữ)

háng háng chū zhuàng yuán
01

Câu thành ngữ: ý nói dù làm nghề gì, chỉ cần yêu nghề và chăm chỉ thì đều có thể làm nên chuyện, trở thành người xuất sắc (状元 = người đứng đầu).

比喻不论干哪一行,只要热爱本职工作,都能做出优异的成绩。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行行出状元

háng

háng

chū

zhuàng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
状候
状儿
状元
状元令
状元筹
元一
元七
元丑
元丝课
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép