Bản dịch của từ 行装 trong tiếng Việt

行装

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行装 (Danh từ)

xíng zhuāng
01

Hành trang; đồ dùng mang theo khi đi xa (quần áo, đồ cá nhân)

1.出远门时所携带的衣物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.谓着军服。

Ví dụ
03

Quần áo quân phục; trang phục quân đội (trang bị mặc của binh lính)

3.指军服。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

4.泛指出行时的服装。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行装

xíng

zhuāng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
装严
装作
装佯
装佯吃象
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép