Bản dịch của từ 行言自为 trong tiếng Việt

行言自为

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行言自为 (Thành ngữ)

xíng yán zì wèi
01

Hành: hành vi; ngôn: lời nói. Hành động và lời nói đều do chính mình phát ra — tự kiềm chế, tự chịu trách nhiệm; ý nói phải tự sửa mình, tự tuân giữ.

行:行为;言:言论。行为和言论都是自己发出的。比喻要自己约束自己。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行言自为

xíng

yán

wèi

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
言三语四
言下
言不二价
言不及义
自下
自下而上
自不量力
为下
为丛驱雀
为主
为久
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép