Bản dịch của từ 行计 trong tiếng Việt

行计

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行计 (Danh từ)

xíng jì
01

Bàn bạc, tính kế; suy tính phương sách (thường là bàn mưu kế, đối sách)

1.计议。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kế hoạch đi lại; dự định/chuẩn bị cho chuyến đi (ra ngoài, xuất hành)

2.出行的打算。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行计

xíng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép