Bản dịch của từ 行诛 trong tiếng Việt

行诛

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行诛 (Động từ)

xíng zhū
01

Giết chóc; tàn sát (hành động xử trảm, sát hại hàng loạt)

2.杀戮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phái người đánh dẹp, trừng phạt quân phản loạn hoặc quốc gia thù địch; hành động truy kích để tiêu diệt kẻ thù (Hán Việt: hành = thi hành, = tru/ chém trừng).

1.讨伐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行诛

xíng

zhū

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
诛一警百
诛不避贵
诛事
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép