Bản dịch của từ 行财买免 trong tiếng Việt

行财买免

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行财买免 (Động từ)

xíng cái mái miǎn
01

Dùng tiền hối lộ để tránh bị phạt hoặc thoát tội; chuộc tội bằng tiền (hành vi mua chuộc, đút lót)

行:从事。花费钱财,买得免罪。指用金钱贿赂以逃避惩罚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行财买免

xíng

cái

mǎi

miǎn

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
财业
财东
财主
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
免丁
免丁由子
免不了
免不得
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép