Bản dịch của từ 行贿罪 trong tiếng Việt

行贿罪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行贿罪 (Danh từ)

xíng huì zuì
01

Tội hối lộ / hành vi đưa tiền của cho cán bộ, nhân viên công vụ để họ mưu lợi bất chính cho mình

在我国,指给国家工作人员、集体经济组织工作人员或者其他从事公务的人员以财物,要他们为自己谋取不正当的利益的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行贿罪

xíng

huì

贿

zuì

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
贿串
贿买
贿交
贿免
贿单
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép