Bản dịch của từ 行走 trong tiếng Việt

行走

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行走 (Danh từ)

xíng zǒu
01

Đi, đi lại (chỉ hành động di chuyển bằng chân); Hán-Việt: hành tẩu/ hành = đi

1.行路;走动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Những người được điều động phụ trách công việc (không thuộc chức quan cố định); hành thuộc, người đến nhận việc theo phiên (tức vào phiên phục vụ hoặc đảm nhiệm công tác)

2.犹言入值办事。清制,凡不属于专设官职,调充某项职役的都用此称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.北洋军阀统治时期,以此称额外派充的官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行走

xíng

zǒu

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
走丸
走丸逆坂
走为上着
走为上策
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép