Bản dịch của từ 行路难 trong tiếng Việt

行路难

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行路难 (Danh từ)

xíng lù nán
01

Tên một类乐府歌辞与诗题内容多写人生道路艰难世事险阻与离别愁绪常作题目如鲍照李白行路难》)

2.乐府杂曲歌辞名。内容多写世路艰难和离情别意。原为民间歌谣,后经文人拟作,采入乐府。南朝宋鲍照《拟行路难》十九首及唐李白所作《行路难》三首都较著名。

Ví dụ
02

1.行路艰难。亦比喻处世不易。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行路难

xíng

nán

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép