Bản dịch của từ 行遣 trong tiếng Việt

行遣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行遣 (Động từ)

xíng qiǎn
01

Hành khiển - chức quan đại thần trong quan chế Việt Nam trong thời kỳ từ triều Lý đến đời vua Lê Thánh Tông; hành khiển; hành động và phái cử

行遣是指进行某种行动或将某人派遣到特定地点的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行遣

xíng

qiǎn

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
遣书
遣令
遣价
遣使
遣俘
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép