Bản dịch của từ 行钱 trong tiếng Việt

行钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行钱 (Danh từ)

xíng qián
01

Người giúp việc vặt, đầy tớ làm những việc lặt vặt (tương tự 'đả tạp')

2.打杂的佣人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

3.使钱,用钱财行贿。

Ví dụ
03

Một loại cắt cổ lãi suất thời xưa (hình thức cho vay nặng lãi); cũng chỉ người cho vay (con nợ gọi là đi vay từ 行钱).

1.旧时高利贷的一种。亦借指借债人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行钱

xíng

qián

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
钱丬鱼
钱串
钱串子
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép