Bản dịch của từ 行门 trong tiếng Việt

行门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行门 (Danh từ)

xíng mén
01

Một thế/luật trong cờ vây (围棋) chỉ cách chặn/giữ khoảng cách một đường gọi là “行门

1.围棋法,隔一路叫行门。

Ví dụ
02

(Từ Phật giáo) cảnh giới tu hành; trình độ, phạm vi tu đạo (ví dụ: vào đến hành môn/đạt được cảnh giới tu hành).

2.佛教语。谓修道境界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行门

xíng

mén

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
门丁
门上
门上人
门下
门下人
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép