Bản dịch của từ 行问 trong tiếng Việt

行问

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行问 (Động từ)

xíng wèn
01

Vừa đi vừa询问)——边走边询问随走随问多见于古文或成句且行且问”)

1.且行且问。

Ví dụ
02

Hỏi (động từ): thưa hỏi, hỏi ý kiến, xin chỉ giáo

2.动问,请教。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行问

xíng

wèn

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
问一答十
问世
问业
问事
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép