Bản dịch của từ 行障 trong tiếng Việt
行障
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行障 (Danh từ)
【xíng zhàng】
01
Màn chắn di động; loại bình phong có thể移动,用作仪仗或作屏障(可移動的屏風、儀仗用具)
3.围屏之属,因其可以移动,故称。用作仪仗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên địa danh cổ (cổ văn gọi là “行鄣”的异写) — một tên chốn/đồn trại trong tài liệu lịch sử; thường không dùng trong văn nói hiện đại
1.亦作“行鄣”。
Ví dụ
03
Vách ngăn có thể di chuyển, giống như tấm bình phong đặt trong phòng để chắn, che khuất hoặc chia ngăn không gian (Hán Việt: hành/ hành-chướng - chướng: chắn).
2.围屏之属,因其可以移动,故称。置于室中,以为屏障。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行障
xíng
行
zhàng
障
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
障业
障习
障互
障吝
障固
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
