Bản dịch của từ 行雁 trong tiếng Việt
行雁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行雁 (Danh từ)
【xíng yàn】
01
Anh em (chỉ tình cảm như đàn chim trời bay có trật tự) — ví von anh em, bằng hữu thân thiết như đàn ngỗng/nhạn bay theo hàng
3.指兄弟。谓如雁之飞翔有序。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thẳng hàng, xếp thành hàng song song; (ví von) lần lượt, theo thứ tự
2.谓平行,平列。语本《诗.郑风.大叔于田》:“两服上襄,两骖雁行。”郑玄笺:“雁行者,言与中服相次序。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đàn ngỗng trời/nhóm ngỗng bay thành hàng (những con ngỗng bay xếp thành hàng)
1.成行的飞雁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行雁
xíng
行
yàn
雁
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
