Bản dịch của từ 行雨 trong tiếng Việt

行雨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行雨 (Danh từ)

xíng yǔ
01

Rơi mưa; hiện tượng có mưa (Hán-Việt: hành vũ = hành)

1.降雨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mưa thần (tên gọi mưa trong kinh điển hoặc truyền thuyết); mưa đem phúc lợi hoặc mang ý nghĩa linh thiêng

3.神雨名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mưa rào; cơn mưa ngắn, rải rác (tập trung thành từng đợt)

4.阵雨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Một ẩn dụ cho phụ nữ xinh đẹp; miêu tả một người phụ nữ thanh tao và duyên dáng như mây sớm và mưa chiều (từ những lời ám chỉ cổ xưa của Trung Quốc)

2.《文选.宋玉<高唐赋序>》:“玉曰:昔者先王尝游高唐,怠而昼寝,梦见一妇人,曰:‘妾巫山之女也,为高唐之客。闻君游高唐,愿荐枕席。’王因幸之。去而辞曰:‘妾在巫山之阳,高山之阻。旦为朝云,暮为行雨;朝朝暮暮,阳台之下。’”李善注:“朝云行雨,神女之美也。”因以“行雨”比喻美女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行雨

xíng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép