Bản dịch của từ 行露 trong tiếng Việt

行露

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行露 (Danh từ)

xíng lù
01

Sương đọng trên đường; sương trên mặt đất ven đường (sương mới thành trên đường lộ)

1.道上的露水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bài thơ nổi tiếng “Xinglu” trong “Sách ca” mô tả việc người phụ nữ kiên quyết từ chối hôn nhân cưỡng bức và sự trong trắng kiên cường của người phụ nữ (thường dùng để chỉ việc phụ nữ tuân thủ liêm chính, lời thề hoặc tựa một cuốn sách kinh điển).

2.《诗.召南》有《行露》篇,叙述女子坚决拒绝逼婚,不为强暴所污。后因以为女子守贞自誓的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行露

xíng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép