Bản dịch của từ 行食 trong tiếng Việt

行食

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行食 (Động từ)

xíng shí
01

1.游食,闲游放荡而食。

Ví dụ
02

2.递送饮食。

Ví dụ
03

Vừa đi vừa tiêu hoá thức ăn (vận động nhẹ sau bữa ăn để giúp tiêu hóa)

3.谓借活动以消化食物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行食

xíng

shí

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép