Bản dịch của từ 行首 trong tiếng Việt

行首

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行首 (Danh từ)

xíng shǒu
01

1.指军队的行列。或谓军队行列的领队。《左传.成公十六年》:“塞井夷灶,陈于军中,而疏行首。”刘文淇疏证:“此谓军之行列也。惠栋云:‘《司马法》曰:凡陈(阵)行惟疏。’沈钦韩云:‘行首,即领队者也。’”一说为军队行列间的道路。见杨伯峻注。

Ví dụ
02

2.犹领班。

Ví dụ
03

Đầu lĩnh trong hành viện (kẻ lãnh đạo trong nhà thổ); thời Tống, Nguyên dùng để gọi các kỹ nữ hạng nhất, sau thành gọi chung là danh kỹ

3.行院(妓院)中的首领。宋元时对上等妓女的称呼。后为名妓的泛称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

4.犹行间。指文章的词句。

Ví dụ
05

Chủ quán; người quản lý cửa hàng, thường là người đứng đầu (mọi người gọi là “chủ”/“thầu”).

5.指掌柜老板。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行首

xíng

shǒu

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép