Bản dịch của từ 行鹢 trong tiếng Việt

行鹢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行鹢 (Động từ)

xíng yì
01

Đi thuyền; chèo/thông hành bằng thuyền (cổ: chỉ hành trình trên sông biển, tên gọi lấy hình ảnh đầu thuyền vẽ chim '' để biểu thị bay lướt không ngại gió)

即行船。旧时船头画鹢鸟,以示善翔而不畏风。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行鹢

xíng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
鹢舟
鹢舸
鹢路
鹢退
鹢首
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép