Bản dịch của từ 行鼓 trong tiếng Việt

行鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行鼓 (Danh từ)

xíng gǔ
01

Một loại trống dùng trong sách tịch, cổ điển (trống trong các bộ lộ/簿冊 cũ); trống hành lệnh (loại trống dùng để thông báo trong tổ chức cũ)

旧时卤簿中所用的鼓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行鼓

xíng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép