Bản dịch của từ 衒士 trong tiếng Việt
衒士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuàn | ㄒㄩㄢˋ | x | uan | thanh huyền |
衒士 (Danh từ)
【xuàn shì】
01
Kẻ khoe khoang tài học; người tự phụ về học vấn (Hán Việt: huyễn/huỳnh士 - dễ liên tưởng là người thích trưng bày bằng cấp, chữ nghĩa).
指自夸才学的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衒士
xuàn
衒
shì
士
Các từ liên quan
衒俏
衒俗
衒冒
衒卖
衒博
士习
士乡
士五
士人
