Bản dịch của từ 術 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

(Danh từ)

shù
01

(Hình thanh) Chữ này gồm bộ Hành () chỉ nghĩa, và âm Thuật () chỉ âm. Hành nghĩa là đường đi, trong chữ giáp cốt chỉ đường trong thành phố.

(形聲。从行,術聲。行,甲骨文中指道路。本義:城邑中的道路)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đường phố, con đường trong thành, dễ nhớ như 'thuật' dẫn lối trong thành phố.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đường phố, con đường nói chung, như các từ thuật (đường đi), thuật (đường lớn và nhỏ), thuật (đường lớn), thuật (đường phố).

泛指街道、道路

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phương pháp, chiến thuật; cách làm việc, giống như 'thuật' giúp ta có cách làm đúng đắn để thắng lợi.

方法;策略

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chiến thuật dùng bởi vua chúa để điều khiển và sử dụng quan lại, như một nghệ thuật lãnh đạo.

特指君主控制和使用臣下的策略、手段

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Mưu kế, quyền thuật chính trị; thủ đoạn để đạt mục đích, thường dùng trong chính trị.

權術;計謀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Kỹ thuật, nghệ thuật, nghề nghiệp; ví dụ như võ thuật, điêu khắc thuật, nghề xây dựng.

技藝;業術

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Pháp luật, quy tắc; như một bộ luật để điều chỉnh xã hội.

法,法律

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Học thuyết, lý luận; kiến thức chuyên môn có hệ thống.

學說

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Phép thuật, thuật số, chỉ các phương pháp y học, bói toán, xem sao, dùng để dự đoán vận mệnh.

方術。指醫、占卜、星相等術藝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

shù
01

Học tập, thực hành; như việc luyện tập để thành thạo một kỹ năng.

學習;實踐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Diễn tả, kể lại, thuật lại sự việc; ví như kể chuyện hay trình bày ý kiến.

通「述」。申述,敘述,記敘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chọn nghề nghiệp, lựa chọn công việc để theo đuổi.

選擇職業

Ví dụ
術
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THUẬT】
Các biến thể:
𧗱, 术
Hình thái radical:
⿴,行,术
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一丨ノ丶丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép