Bản dịch của từ 衔佩 trong tiếng Việt
衔佩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
衔佩 (Động từ)
【xián pèi】
01
Khắc sâu trong lòng, luôn ghi nhớ không quên (tỏ lòng cảm ơn hoặc ghi ơn mãi mãi)
谓永志不忘。极言感念。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衔佩
xián
衔
pèi
佩
Các từ liên quan
衔乐
衔令
衔位
衔体
衔使
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 銜, 啣, 㘅, 𠷢, 𠼫, 𠾑
- Hình thái radical:
- ⿴,行,钅
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一一フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誸
咁
嫌
涎
㘅
賢
胘
甉
湺
麙
㯗
舷
䘘
衡
䘙
衏
衙
術
䘗
衜
䘕
衛
衞
衠
㢺
梪
渇
鄈
梞
菚
桿
郿
谗
笲
𠃽
㾔
衔接
头衔
领衔
军衔
职衔
学衔
官衔
名衔
衔冤
授衔
