Bản dịch của từ 衔冰吐雹 trong tiếng Việt
衔冰吐雹
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
衔冰吐雹 (Thành ngữ)
【xián bīng tǔ báo】
01
(Ám chỉ) Truyền thuyết kể rằng ở núi Tungshan có một con thằn lằn khổng lồ hút nước và phun ra những quả cầu băng, biến thành những hạt mưa đá lớn và rơi xuống theo sấm sét; dùng để mô tả những hiện tượng bất thường hoặc những điều kỳ lạ như bão, mưa đá.
传说嵩山有大蜥蜴数百,吸了水后立即吐出冰球,随着雷声化为雨雹下降。事见宋洪迈《夷坚乙志.嵩山三异》。诗文中每用为雨雹大作之典实。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衔冰吐雹
xián
衔
bīng
冰
tǔ
吐
báo
雹
Các từ liên quan
衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
吐万
吐下
吐丝自缚
吐供
吐决
雹凸
雹子
雹布
雹灾
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 銜, 啣, 㘅, 𠷢, 𠼫, 𠾑
- Hình thái radical:
- ⿴,行,钅
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一一フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誸
咁
嫌
涎
㘅
賢
胘
甉
湺
麙
㯗
舷
䘘
衡
䘙
衏
衙
術
䘗
衜
䘕
衛
衞
衠
㢺
梪
渇
鄈
梞
菚
桿
郿
谗
笲
𠃽
㾔
衔接
头衔
领衔
军衔
职衔
学衔
官衔
名衔
衔冤
授衔
