Bản dịch của từ 衔凤 trong tiếng Việt

衔凤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

衔凤 (Danh từ)

xián fèng
01

Một biểu tượng/hiện tượng trong văn liệu cổ: chim phụng hoàng mang biểu sắc (chiếu, sắc) đến triều đình; về sau chỉ sứ giả nhà vua đem thánh chỉ, chiếu chỉ.

《艺文类聚》卷九九引《春秋元命包》:“火离为凤皇,衔书游文王之都,故武王受凤书之纪。”后用作帝王使者送达诏书的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衔凤

xián

fèng

Các từ liên quan

衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
衔
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
銜, 啣, 㘅, 𠷢, 𠼫, 𠾑
Hình thái radical:
⿴,行,钅
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一一フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép