Bản dịch của từ 衔发 trong tiếng Việt

衔发

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

衔发 (Thành ngữ)

xián fā
01

古义梦中飞翔的梦借古代典故称做梦或梦中见鸟衔发而飞的景象常用于古文或书面语

古人以为人发为飞鸟所衔,则于梦中飞翔。《列子.周穆王》:“籍带而寝则梦蛇,飞鸟衔发则梦飞。”后遂以“衔发”为做梦之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衔发

xián

Các từ liên quan

衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
发丧
衔
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
銜, 啣, 㘅, 𠷢, 𠼫, 𠾑
Hình thái radical:
⿴,行,钅
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一一フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép