Bản dịch của từ 衔土 trong tiếng Việt

衔土

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

衔土 (Danh từ)

xián tǔ
01

Ngậm/miệng ngậm bùn đất (miêu tả trạng thái vật nuôi hoặc trẻ con miệng dính bùn)

1.口含泥土。

Ví dụ
02

Vào thời xa xưa, một vị quan thần xin chết bằng cách ngậm đất vào miệng (tượng trưng cho sự trừng phạt hoặc xin lỗi), được dùng như một cử chỉ nghi lễ để yêu cầu xử tử hoặc bày tỏ sự hối hận.

2.古代臣下请求死罪的一种表示。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衔土

xián

Các từ liên quan

衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
土专家
土丘
土业
土中
土中人
衔
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
銜, 啣, 㘅, 𠷢, 𠼫, 𠾑
Hình thái radical:
⿴,行,钅
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一一フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép