Bản dịch của từ 衔环 trong tiếng Việt

衔环

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

衔环 (Động từ)

xián huán
01

Mang vòng (trên cổ) để báo ơn; chỉ hành động nhắc nhớ, trả ơn bằng đồ vật (hình tượng: mang vòng/nhẫn để tỏ ơn)

谓衔环报恩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衔环

xián

huán

Các từ liên quan

衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
环丘
环中
环主
环人
环介
衔
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
銜, 啣, 㘅, 𠷢, 𠼫, 𠾑
Hình thái radical:
⿴,行,钅
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一一フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép