Bản dịch của từ 衔珠 trong tiếng Việt

衔珠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

衔珠 (Động từ)

xián zhū
01

Một điển tích: chim rút (或鶴) mang ngọc đến trả ơn người từng giúp chữa vết thương; dùng để chỉ hành động báo ơn.

1.相传曾有鹤为猎人所射,哙参医其疮,愈而放之,后鹤夜到门外,参执烛视之,见鹤雌雄至,各衔明珠以报参。又,隋侯出行,见大蛇被伤中断,疑其灵异,使人以药封之,蛇乃能走。岁馀,蛇衔明珠以报。事见《淮南子.览冥训》汉高诱注﹑晋干宝《搜神记》卷二十。诗文中常用为报恩之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kẹp/ngậm ngọc; (chuyển) dâng/trao ngọc (hình ảnh chim ngậm ngọc đưa tới như điềm lành) — thường xuất hiện trong cổ văn, ý nghĩa tượng trưng cho ban thưởng/phúc lộc

2.《初学记》卷二七引晋王嘉《拾遗记》:“黄帝之子名青阳,是曰少昊,一名挚,有白云之瑞,号为白帝。有凤衔明珠致于庭,少昊乃拾珠怀之,使照服于天下。”后用恩赏之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衔珠

xián

zhū

Các từ liên quan

衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
衔
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
銜, 啣, 㘅, 𠷢, 𠼫, 𠾑
Hình thái radical:
⿴,行,钅
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一一フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép