Bản dịch của từ 衔蝉 trong tiếng Việt

衔蝉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

衔蝉 (Danh từ)

xián chán
01

Từ cổ/đầu danh: chỉ người (thường là kẻ hầu, tôi tớ) có hành vi nhẫn nhục, chịu nhục; cũng gặp trong tên gọi cổ ‘衔蝉奴’ (người mang kẹo, mang đồ chơi cho trẻ), nghĩa chép trong sách cũ khá hiếm gặp

见“衔蝉奴”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衔蝉

xián

chán

Các từ liên quan

衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
蝉不知雪
蝉佩
蝉冕
蝉冠
衔
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
銜, 啣, 㘅, 𠷢, 𠼫, 𠾑
Hình thái radical:
⿴,行,钅
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一一フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép