Bản dịch của từ 衔辔 trong tiếng Việt
衔辔
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
衔辔 (Thành ngữ)
【xián pèi】
01
Nó là ẩn dụ cho sự kiềm chế, kiềm chế hay hướng dẫn luật pháp, hệ thống hay lời nói (nghĩa gốc là cầm dây cương để điều khiển ngựa, đồng thời cũng ám chỉ sự kiềm chế bằng luật pháp).
3.喻法令。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cái mõm và dây cương của ngựa (bộ phận điều khiển ngựa)
1.马嚼子和马缰绳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kẹp cương; ngậm dây cương (hành động ngựa ngậm hoặc người nắm giữ dây cương để điều khiển ngựa)
2.指马匹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衔辔
xián
衔
pèi
辔
Các từ liên quan
衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
辔兜
辔勒
辔头
辔策
辔舆
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 銜, 啣, 㘅, 𠷢, 𠼫, 𠾑
- Hình thái radical:
- ⿴,行,钅
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一一フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誸
咁
嫌
涎
㘅
賢
胘
甉
湺
麙
㯗
舷
䘘
衡
䘙
衏
衙
術
䘗
衜
䘕
衛
衞
衠
㢺
梪
渇
鄈
梞
菚
桿
郿
谗
笲
𠃽
㾔
衔接
头衔
领衔
军衔
职衔
学衔
官衔
名衔
衔冤
授衔
