Bản dịch của từ 衔须 trong tiếng Việt

衔须

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

衔须 (Động từ)

xián xū
01

咬着胡须含在口中形容临难不屈慷慨赴死也引申为大义凛然不苟且投降(Hán-Việt: hàm tu).

1.口含胡须。东汉温序为隗嚣别将苟宇所拘劫,坚强不屈,拒绝投降。宇赐剑使自裁。“序受剑,衔须于口,顾左右曰:‘既为贼所迫杀,无令须污土。’遂伏剑而死。”事见《后汉书.独行传.温序》。后因以“衔须”表示临难不屈﹑大义凛然。

Ví dụ
02

Cắn/ ngậm ria; miệng ngậm râu (diễn tả tức giận, tức tối)

2.口含胡须。一种愤怒的表示。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衔须

xián

Các từ liên quan

衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
须不
须不是
须丸
须些
须卜
衔
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
銜, 啣, 㘅, 𠷢, 𠼫, 𠾑
Hình thái radical:
⿴,行,钅
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一一フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép