Bản dịch của từ 街亭 trong tiếng Việt
街亭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
街亭 (Danh từ)
【jiē tíng】
01
Tên địa danh cổ ở tỉnh Cam Túc, nơi diễn ra trận chiến lịch sử giữa tướng Sở và tướng Ngụy năm 228 sau Công nguyên.
1.亦称“街泉亭”。古地名。故址在今甘肃省庄浪县东南。公元228年,诸葛亮出师祁山,先锋马谡为魏将张合战败于此。
Ví dụ
02
Tên địa danh cổ ở phía bắc huyện Vĩnh Đăng, tỉnh Cam Túc, nơi từng diễn ra trận chiến nổi tiếng thời Đông Tấn giữa Đột Phát Ô Câu và Lữ Quang.
2.古地名。在今甘肃省永登县北。东晋时,秃发乌孤与吕光战于此。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 街亭
jiē
街
tíng
亭
Các từ liên quan
街上
街使
街冲
街制
街区
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【NHAI】
- Hình thái radical:
- ⿴,行,圭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨一一丨一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痎
喼
嫅
楷
揭
媘
裓
稭
癤
謯
皆
鶛
䘖
衒
衔
衠
䘗
䘙
衘
衛
衖
䘘
衎
衚
翕
禂
䖑
㲟
䯧
䞢
㨇
㾜
䂲
搑
虝
董
逛街
街道
上街
街上
老街
大街
街头
街舞
芒街
街坊
