Bản dịch của từ 街卒 trong tiếng Việt
街卒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
街卒 (Danh từ)
【jiē zú】
01
Người làm công việc giữ gìn an ninh, dọn dẹp trên phố, giống như người tuần phố hoặc lính phu.
掌管街道治安﹑扫除等事的差役。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 街卒
jiē
街
zú
卒
Các từ liên quan
街上
街亭
街使
街冲
街制
卒业
卒业生
卒丧
卒中
卒乍
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【NHAI】
- Hình thái radical:
- ⿴,行,圭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨一一丨一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痎
喼
嫅
楷
揭
媘
裓
稭
癤
謯
皆
鶛
䘖
衒
衔
衠
䘗
䘙
衘
衛
衖
䘘
衎
衚
翕
禂
䖑
㲟
䯧
䞢
㨇
㾜
䂲
搑
虝
董
逛街
街道
上街
街上
老街
大街
街头
街舞
芒街
街坊
