Bản dịch của từ 衙兵 trong tiếng Việt
衙兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yá | ㄧㄚˊ | y | a | thanh sắc |
衙兵 (Danh từ)
【yá bīng】
01
Binh lính canh trụ sở hành chính thời Đường (bảo vệ tiết độ sứ), tức lính canh cung/đồn trấn
2.唐代节度使的卫兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.唐代天子的禁卫兵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衙兵
yá
衙
bīng
兵
Các từ liên quan
衙会
衙内
衙内钻
衙前
衙前乐
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【yá】【ㄧㄚˊ】【NHA】
- Các biến thể:
- 牙
- Hình thái radical:
- ⿴,行,吾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨フ一丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍓
䄰
崕
堐
蚜
芽
釾
㝦
㤉
岈
涯
睚
衠
衕
衎
䘖
衍
衡
衐
衒
衞
䘗
衝
衔
㣂
蓗
廅
䝲
碑
㲣
䎤
痶
幎
嗆
䋠
睭
衙门
衙役
衙署
衙内
县衙
官衙
衙吏
差衙
公衙
排衙
