Bản dịch của từ 衙门从古向南开 trong tiếng Việt
衙门从古向南开
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yá | ㄧㄚˊ | y | a | thanh sắc |
衙门从古向南开 (Thành ngữ)
【yá mén cóng gǔ xiàng nán kāi】
01
Cổ tục nói rằng quan phủ bề ngoài có vẻ công minh nhưng thật ra tham ô, xử án bất công; hình ảnh chỉ bộ máy quan lại tham nhũng, oan sai.
旧时谓官府貌似公正,实则贪赃枉法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衙门从古向南开
yá
衙
mén
门
cóng
从
gǔ
古
xiàng
向
nán
南
kāi
开
Các từ liên quan
衙会
衙兵
衙内
衙内钻
衙前
门丁
门上
门上人
门下
门下人
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
古丸
古为今用
古义
古乐
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
南中
南为
南之威
南乌
南乐
开七
开业
开丧
开中
开云见天
- Bính âm:
- 【yá】【ㄧㄚˊ】【NHA】
- Các biến thể:
- 牙
- Hình thái radical:
- ⿴,行,吾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨フ一丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍓
䄰
崕
堐
蚜
芽
釾
㝦
㤉
岈
涯
睚
衠
衕
衎
䘖
衍
衡
衐
衒
衞
䘗
衝
衔
㣂
蓗
廅
䝲
碑
㲣
䎤
痶
幎
嗆
䋠
睭
衙门
衙役
衙署
衙内
县衙
官衙
衙吏
差衙
公衙
排衙
