Bản dịch của từ 衛 trong tiếng Việt
衛

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
衛 (Động từ)
Tìm kiếm, cầu mong (ví dụ: tìm cách bảo vệ bản thân)
謀求
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(chữ hội ý) bảo vệ, canh giữ trên đường lớn như lính gác trên phố lớn
(會意。从韋幣從行。甲骨文中「衛、韋」同字。意思是在大道(行)站崗保衛(韋)。本義:保衛;防護)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bảo vệ, phòng thủ (như trong các từ: giữ gìn, canh giữ, tự vệ)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phòng ngự để tránh nguy hiểm, che chắn an toàn
防護使之不受危險。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
衛 (Danh từ)
Vệ sĩ, người bảo vệ thân thể (như vệ sĩ, vệ binh)
衛士,保鏢。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Viết tắt của vệ sinh, liên quan đến sạch sẽ
衛生的簡稱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên một con sông ở tỉnh Hà Bắc
水名。源出河北省靈壽縣東北,南流至縣東南,合滹沱河
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lông mũi tên
箭羽
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị hành chính thời Chu bên ngoài kinh đô
周代京師以外的行政區域之一
Vùng biên giới, nơi xa xôi hẻo lánh
邊陲,邊遠的地方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các chi thể, bộ phận cơ thể
肢體
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người đảm nhiệm việc bảo vệ, canh giữ
擔任衛護、防守之職的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên gọi khác của con lừa
驢的別稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên nước cổ, đất phong của em vua Chu
古國名。周武王弟康叔封地。至懿公爲狄所滅。戴公野處漕邑,文公又徙居楚丘。秦始皇既統一全國,獨置衛君,爲附庸,至二世元年廢
Họ Vệ, tên người trong lịch sử (như Vệ Thanh, Vệ phu nhân)
姓。如:衛青(漢武帝時的大將軍,在討匈戰爭中,屢立戰功);衛夫人(晉衛恆從女,李矩妻,也稱「李夫人」。善書法。王羲之、王獻之的書法爲她所傳授)
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỆ】
- Các biến thể:
- 䘙, 卫, 衞, 𠀄, 𩤸
- Hình thái radical:
- ⿴,行,韋
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨フ丨一丨フ一一フ丨一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
