Bản dịch của từ 衛 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

(Động từ)

wèi
01

Tìm kiếm, cầu mong (ví dụ: tìm cách bảo vệ bản thân)

謀求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(chữ hội ý) bảo vệ, canh giữ trên đường lớn như lính gác trên phố lớn

(會意。从韋幣從行。甲骨文中「衛、韋」同字。意思是在大道(行)站崗保衛(韋)。本義:保衛;防護)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bảo vệ, phòng thủ (như trong các từ: giữ gìn, canh giữ, tự vệ)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Phòng ngự để tránh nguy hiểm, che chắn an toàn

防護使之不受危險。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

wèi
01

Vệ sĩ, người bảo vệ thân thể (như vệ sĩ, vệ binh)

衛士,保鏢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Viết tắt của vệ sinh, liên quan đến sạch sẽ

衛生的簡稱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên một con sông ở tỉnh Hà Bắc

水名。源出河北省靈壽縣東北,南流至縣東南,合滹沱河

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lông mũi tên

箭羽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Đơn vị hành chính thời Chu bên ngoài kinh đô

周代京師以外的行政區域之一

Ví dụ
06

Vùng biên giới, nơi xa xôi hẻo lánh

邊陲,邊遠的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Các chi thể, bộ phận cơ thể

肢體

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Người đảm nhiệm việc bảo vệ, canh giữ

擔任衛護、防守之職的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Tên gọi khác của con lừa

驢的別稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Tên nước cổ, đất phong của em vua Chu

古國名。周武王弟康叔封地。至懿公爲狄所滅。戴公野處漕邑,文公又徙居楚丘。秦始皇既統一全國,獨置衛君,爲附庸,至二世元年廢

Ví dụ
11

Họ Vệ, tên người trong lịch sử (như Vệ Thanh, Vệ phu nhân)

姓。如:衛青(漢武帝時的大將軍,在討匈戰爭中,屢立戰功);衛夫人(晉衛恆從女,李矩妻,也稱「李夫人」。善書法。王羲之、王獻之的書法爲她所傳授)

Ví dụ
衛
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỆ】
Các biến thể:
䘙, 卫, 衞, 𠀄, 𩤸
Hình thái radical:
⿴,行,韋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨フ丨一丨フ一一フ丨一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép