Bản dịch của từ 衝 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTính từGiới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

Chòng

ㄔㄨㄥˋchongthanh huyền

(Danh từ)

chōng
01

Đồng bằng trong vùng núi

山區的平地。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xe chiến cổ dùng để công thành (như: 衝車)

古戰車名。用以攻城

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đường giao thông quan trọng, lối đi lớn (như: 衝衢 - đường giao thông chính)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hiện tượng thiên văn khi hai thiên thể nằm ở vị trí đối lập nhau trên bầu trời (góc 180 độ)

∶一個天體與另一個天體在天空中的相反方向或距角等於180度的一種行星動態。

Ví dụ
05

(形聲从行重聲。「」 nghĩa là đường đi; gốc nghĩa: đường giao thông quan trọng)

(形聲。从行,重聲。「行」,意思是路。本義:交通要道)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

chōng
01

Xem thêm nghĩa đọc chòng

另見chòng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chạm đến, làm xúc động (như: 衝心)

動。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Rửa trôi, xối mạnh (như: 衝注)

沖刷;灌注。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Xung kích, tấn công, va chạm mạnh (như: 衝激, 衝陣)

衝擊;衝撞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chạy thẳng về một hướng (như: 衝蒙)

直朝某一方向而去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Phá vỡ, làm hỏng (như: 衝波)

破除;毀壞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Liều lĩnh tiến tới, bất chấp nguy hiểm (như: 衝雨)

冒。多指不顧危險或惡劣環境而向前行進。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

衝
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【XUNG】
Các biến thể:
䡴, 冲, 沖, 潼, 銃, 𢖜, 𤈭, 𧘂
Hình thái radical:
⿴,行,重
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一ノ一丨フ一一丨一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép