Bản dịch của từ 衝 trong tiếng Việt
衝

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chōng | ㄔㄨㄥ | ch | ong | thanh ngang |
Chòng | ㄔㄨㄥˋ | ch | ong | thanh huyền |
衝 (Danh từ)
Đồng bằng trong vùng núi
山區的平地。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xe chiến cổ dùng để công thành (như: 衝車)
古戰車名。用以攻城
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đường giao thông quan trọng, lối đi lớn (như: 衝衢 - đường giao thông chính)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hiện tượng thiên văn khi hai thiên thể nằm ở vị trí đối lập nhau trên bầu trời (góc 180 độ)
∶一個天體與另一個天體在天空中的相反方向或距角等於180度的一種行星動態。
(形聲。从行,重聲。「行」 nghĩa là đường đi; gốc nghĩa: đường giao thông quan trọng)
(形聲。从行,重聲。「行」,意思是路。本義:交通要道)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
衝 (Động từ)
Xem thêm nghĩa đọc chòng
另見chòng
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chạm đến, làm xúc động (như: 衝心)
動。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rửa trôi, xối mạnh (như: 衝注)
沖刷;灌注。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xung kích, tấn công, va chạm mạnh (như: 衝激, 衝陣)
衝擊;衝撞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chạy thẳng về một hướng (như: 衝蒙)
直朝某一方向而去。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phá vỡ, làm hỏng (như: 衝波)
破除;毀壞。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liều lĩnh tiến tới, bất chấp nguy hiểm (như: 衝雨)
冒。多指不顧危險或惡劣環境而向前行進。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chōng】【ㄔㄨㄥ】【XUNG】
- Các biến thể:
- 䡴, 冲, 沖, 潼, 銃, 𢖜, 𤈭, 𧘂
- Hình thái radical:
- ⿴,行,重
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一ノ一丨フ一一丨一一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
