Bản dịch của từ 衡决 trong tiếng Việt

衡决

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

衡决 (Tính từ)

héng jué
01

Chéo, rời rạc; (vật hoặc câu chuyện) bị xé rời, không nối liền, hay nứt ngang

1.横裂,不衔接。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kéo dài đến hỗn loạn, hỗn loạn; tình trạng hỗn loạn (thường dùng để mô tả tình huống hoặc kết quả của hành động)

2.引申为混杂;纷乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衡决

héng

jué

Các từ liên quan

衡人
衡从
衡仪
衡任
衡准
决一雌雄
决不
衡
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HÀNH.HOÀNH】
Các biến thể:
𠧲, 𠧽, 𡘻, 𡙉, 𡙏, 𢔖, 𢖍, 𧗣, 𨏎, 𠧿, 𧗾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép