Bản dịch của từ 衡柄 trong tiếng Việt
衡柄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
衡柄 (Danh từ)
【héng bǐng】
01
Quyền cân đối, thế lực quyết định (nghĩa bóng: quyền lực để giữ cán cân công bằng or quyết định cán cân)
1.衡文之权。
Ví dụ
02
Quyền lực, quyền hành phân chia giữa các bên; ‘quyền quyết’ (tương tự: phần quyền, trọng trách trong công việc hoặc chính quyền)
2.相权。亦指掌相权。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衡柄
héng
衡
bǐng
柄
Các từ liên quan
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
柄事
柄令
柄任
柄国
柄坐
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HÀNH.HOÀNH】
- Các biến thể:
- 𠧲, 𠧽, 𡘻, 𡙉, 𡙏, 𢔖, 𢖍, 𧗣, 𨏎, 𠧿, 𧗾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄨
䄓
恆
鸻
橫
横
烆
蘅
桁
恒
胻
姮
衕
䘘
衖
衏
䘕
䘖
衞
衚
衛
衎
術
衝
澼
嬚
燘
儫
靜
憊
㠓
䱀
獣
縤
㩒
螘
平衡
衡量
均衡
权衡
失衡
抗衡
衡器
衡山
张衡
制衡
