Bản dịch của từ 衡石 trong tiếng Việt

衡石

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

衡石 (Danh từ)

héng shí
01

Tiêu chuẩn, nguyên tắc làm thước đo, quy ước để đánh giá đúng sai hoặc giá trị sự vật

3.比喻准则。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Biểu tượng cho sức mạnh phi thường, tài năng lớn lao.

2.比喻伟力,大才。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Quyền lực quốc gia, quyền hành cao nhất trong triều đình hoặc nhà nước.

5.喻国柄,相权。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dụng cụ hoặc đơn vị dùng để đo trọng lượng; trong đó “” nghĩa là cái cân, “” là đơn vị trọng lượng cổ đại tương đương 120 cân.

1.泛指称重量的器物。衡,秤;石,古代重量单位,一百二十斤为一石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tiêu chuẩn, phép tắc để đánh giá sự đúng sai hay hợp lý; pháp độ, khuôn phép được ví như 'đá cân' để đo đạc chính xác.

4.比喻法度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衡石

héng

shí

Các từ liên quan

衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
石丈
石丈人
石上草
石中美
衡
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HÀNH.HOÀNH】
Các biến thể:
𠧲, 𠧽, 𡘻, 𡙉, 𡙏, 𢔖, 𢖍, 𧗣, 𨏎, 𠧿, 𧗾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép