Bản dịch của từ 衡芷 trong tiếng Việt

衡芷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

衡芷 (Danh từ)

héng zhǐ
01

Chỉ hai loài cây thơm là Đỗ Hương (杜衡) và Bạch Chỉ (白芷), dùng để ví cho đức hạnh cao đẹp hoặc chí hướng cao quý.

杜衡和白芷。比喻美德或高尚的志向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衡芷

héng

zhǐ

Các từ liên quan

衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
芷兰
衡
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HÀNH.HOÀNH】
Các biến thể:
𠧲, 𠧽, 𡘻, 𡙉, 𡙏, 𢔖, 𢖍, 𧗣, 𨏎, 𠧿, 𧗾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép