Bản dịch của từ 衡荜 trong tiếng Việt
衡荜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
衡荜 (Danh từ)
【héng bì】
01
Cửa nhà ghép bằng gỗ và tre (nhà tạm, mái tranh đơn sơ); ẩn dụ: túp lều, nhà quê nghèo; cũng chỉ nơi cư trú của ẩn sĩ, thường giản dị
1.横木编荜以为门户。喻简陋的房屋。常借指平民和隐士的居室。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Từ khiêm nhường chỉ nhà mình (nhà nhỏ, tạm bợ) — ý như «hàn xá»; dùng trong văn nói/書面 lịch sự để hạ mình
2.用作自谦之辞。犹言寒舍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衡荜
héng
衡
bì
荜
Các từ liên quan
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
荜拔
荜拨
荜路
荜路蓝缕
荜路蓝蒌
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HÀNH.HOÀNH】
- Các biến thể:
- 𠧲, 𠧽, 𡘻, 𡙉, 𡙏, 𢔖, 𢖍, 𧗣, 𨏎, 𠧿, 𧗾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄨
䄓
恆
鸻
橫
横
烆
蘅
桁
恒
胻
姮
衕
䘘
衖
衏
䘕
䘖
衞
衚
衛
衎
術
衝
澼
嬚
燘
儫
靜
憊
㠓
䱀
獣
縤
㩒
螘
平衡
衡量
均衡
权衡
失衡
抗衡
衡器
衡山
张衡
制衡
