Bản dịch của từ 衡轭 trong tiếng Việt

衡轭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

衡轭 (Danh từ)

héng è
01

Một loại giá hoặc khung (có nét giống yên cương/ấm yên) dùng để đo đếm hoặc cố định, cổ văn tự ghi là“衡扼/衡枙”,屬古代器物名稱

1.亦作“衡扼”。亦作“衡枙”。

Ví dụ
02

Gỗ ngang ở phía trước xe ngựa dùng kẹp vào cổ ngựa để kéo xe (thanh yên, gọng kéo); (Hán-Việt) *hành nhị/khánh ức hình ảnh: tưởng tượng một thanh gỗ ngang buộc trên cổ ngựa để gánh sức kéo

2.车辕前的横木和架在马颈上用以拉车的曲木。

Ví dụ
03

比喻控制束缚像套在牛马颈上的轭一样限制行动);可作动词束缚控制”,也可作名词束缚羁绊

3.比喻控制;束缚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衡轭

héng

è

Các từ liên quan

衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
轭束
轭缚
衡
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HÀNH.HOÀNH】
Các biến thể:
𠧲, 𠧽, 𡘻, 𡙉, 𡙏, 𢔖, 𢖍, 𧗣, 𨏎, 𠧿, 𧗾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép