Bản dịch của từ 衡轴 trong tiếng Việt
衡轴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
衡轴 (Danh từ)
【héng zhóu】
01
Chỗ trung tâm, vị trí trọng yếu như trục cân, biểu tượng cho chức vụ hoặc vai trò quan trọng trong tổ chức hay hệ thống.
2.比喻中枢要职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trục quay của dụng cụ thiên văn cổ đại dùng để đo vị trí các thiên thể.
1.古代天文仪器的转轴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衡轴
héng
衡
zhóu
轴
Các từ liên quan
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
轴号
轴头
轴子
轴对称
轴带
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HÀNH.HOÀNH】
- Các biến thể:
- 𠧲, 𠧽, 𡘻, 𡙉, 𡙏, 𢔖, 𢖍, 𧗣, 𨏎, 𠧿, 𧗾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄨
䄓
恆
鸻
橫
横
烆
蘅
桁
恒
胻
姮
衕
䘘
衖
衏
䘕
䘖
衞
衚
衛
衎
術
衝
澼
嬚
燘
儫
靜
憊
㠓
䱀
獣
縤
㩒
螘
平衡
衡量
均衡
权衡
失衡
抗衡
衡器
衡山
张衡
制衡
