Bản dịch của từ 衡门 trong tiếng Việt
衡门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
衡门 (Danh từ)
【héng mén】
01
Cánh cửa đơn sơ làm bằng thanh ngang; nơi cửa mộc mạc, nhà ở nghèo nàn (hình ảnh trong cổ văn)
以横木为门。形容简陋的住所。。诗经.陈风.衡门:「衡门之下,可以栖迟。」
Ví dụ
02
Chốn ẩn cư của người ẩn sĩ; mái nhà khiêm tốn nơi ẩn dật (Hán Việt: Hành môn — cổng Hành, chỉ chỗ ở của ẩn giả)
比喻隐者居住的地方。。晋.陶渊明.癸卯岁十二月中作与从弟敬远诗:「寝迹衡门下,邈与世相绝。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衡门
héng
衡
mén
门
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HÀNH.HOÀNH】
- Các biến thể:
- 𠧲, 𠧽, 𡘻, 𡙉, 𡙏, 𢔖, 𢖍, 𧗣, 𨏎, 𠧿, 𧗾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄨
䄓
恆
鸻
橫
横
烆
蘅
桁
恒
胻
姮
衕
䘘
衖
衏
䘕
䘖
衞
衚
衛
衎
術
衝
澼
嬚
燘
儫
靜
憊
㠓
䱀
獣
縤
㩒
螘
平衡
衡量
均衡
权衡
失衡
抗衡
衡器
衡山
张衡
制衡
