Bản dịch của từ 衡鹿 trong tiếng Việt

衡鹿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

衡鹿 (Danh từ)

héng lù
01

Tên núi (cổ văn: phiên âm/viết khác của “衡麓”), một danh từ địa danh/thuật ngữ cổ

1.亦作“衡麓”。

Ví dụ
02

Chức quan thời cổ (trông coi, bảo vệ rừng núi); viên chức canh giữ cây rừng

2.官名。守护山林之官。《左传.昭公二十年》:“山林之木,衡鹿守之。”孔颖达疏:“《周礼》司徒之属,有林衡之官,掌巡林麓之禁……此置衡鹿之官,守山林之木,是其宜也。”一说为古代的宰相。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衡鹿

héng

鹿

Các từ liên quan

衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
衡
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HÀNH.HOÀNH】
Các biến thể:
𠧲, 𠧽, 𡘻, 𡙉, 𡙏, 𢔖, 𢖍, 𧗣, 𨏎, 𠧿, 𧗾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép