Bản dịch của từ 衣书车 trong tiếng Việt

衣书车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

衣书车 (Danh từ)

yī shū chē
01

Xe theo hầu thời cổ dùng để chở y phục và sách vở của vua chúa khi xuất hành (tương tự xe hậu cung, xe phụ tá triều thần).

古代帝王外出时用以装载衣服﹑书籍的从车。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣书车

shū

chē

Các từ liên quan

衣不兼彩
衣不兼采
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
车两
车主
衣
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【Y, Ý】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép