Bản dịch của từ 衣冠盛事 trong tiếng Việt

衣冠盛事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

衣冠盛事 (Danh từ)

yì guān shèng shì
01

Chuyện tốt làm người ta ngưỡng mộ ở các gia đình quan lại; việc sang trọng, danh giá của nhà quan (Hán-Việt: y quan thịnh sự — 'y' = áo, 'quan' = mũ, tượng trưng phẩm cách)

指仕宦之家为人称羡的美事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣冠盛事

guān

shèng

shì

Các từ liên quan

衣不兼彩
衣不兼采
冠上加冠
冠上履下
冠世
盛不忘衰
盛世
盛世新声
盛业
盛主
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
衣
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ, ㄧ】【Ý, Y】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép